Các tiêu chí đánh giá xếp hạng tòa nhà văn phòng
Thứ năm, 11:16Ngày 18/01/2018

Mỗi quốc gia có một hệ thống tiêu chuẩn xếp hạng A, B, C cho thị trường văn phòng cho thuê khác nhau và không hoàn toàn bắt buộc. Chuẩn mực này phụ thuộc vào điều kiện của thị trường bản địa, không có sự áp đặt đại trà, tuỳ theo quốc gia sẽ có chuẩn riêng.

Dưới đây chúng tôi xin được gửi đến các bạn, bộ tiêu chí xếp hạng tòa nhà được nghiên cứu và công bố bởi “Diễn đàn nghiên cứu Moscow” gồm CBRE – Noble Gibbons – Colliers International – Cushman & Wakefield – Jones Lang LaSalle. Các tòa nhà văn phòng không đủ tiêu chuẩn xếp hạng B- sẽ được coi là tòa nhà hạng C.

TT

TIÊU CHÍ

Hạng A

Hạng B

Hạng B-

1

HỆ THỐNG KỸ THUẬT

 

 

 

1.1

BMS – Hệ thống quản lý tòa nhà

Bắt buộc

Tùy chọn

Không áp dụng

1.2

Hệ thống điều hòa thông gió
Hệ thống điều hòa thông gió 2 chiều nóng, lạnh, kiểm soát được độ ẩm đến từng khu vực

Bắt buộc

Bắt buộc

Tùy chọn

1.3

Công suất của hệ thống điều hòa thông gió
Làm lạnh cho phòng server 24/24. Nhiệt độ trong khu vực văn phòng 22- 23 Co, +/- 1Co . Khí tươi 60 m3/một giờ/ 10 m2 văn phòng.

Bắt buộc

Nên có

Không áp dụng

1.4

Hệ thống phòng cháy chữa cháy hiện đại

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

1.5

Thang máy
Thang máy tốc độ và chất lượng cao của các thương hiệu nổi tiếng quốc tế

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

1.6

Thời gian chờ thang khoảng 30 giây

Tùy chọn

Không áp dụng

Không áp dụng

1.7

Điện nguồn
Hai nguồn điện độc lập, tự động chuyển nguồn, hoặc trang bị hệ thống máy phát điện dự phòng (công suất tối thiểu 70 VA cho 1 m2), bộ lưu điện UPS cho các hệ thống kỹ thuật khẩn cấp.

Bắt buộc

Tùy chọn

Tùy chọn

1.8

Hệ thống giám sát an ninh
Hệ thống giám sát an ninh và quản lý ra vào – CCTV, tại tất cả các điểm ra vào, chỗ đậu xe, sử dụng thẻ, và có nhân viên an ninh trực 24/24.

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

2

CẤU TRÚC TÒA NHÀ

 

 

 

2.1

Độ cao trần thông thủy từ 2,7 m – 2,8 m trở lên

Bắt buộc

Tùy chọn

Tùy chọn

2.2

Mặt bằng
Tiêu chuẩn hạng A: Không gian mở, không có vách cứng ngăn chia, sử dụng hiệu quả, lưới cột lớn hơn 6 x 6 m.

Bắt buộc

Bắt buộc

Tùy chọn

2.3

Chiều sâu văn phòng
Khoảng cách (chiều sâu sàn) từ cửa sổ bên này sang cửa sổ bên kia không quá 18-20m; Hoặc không quá 9-10m tính từ tâm sàn, hoặc lõi tòa nhà đến cửa sổ bên ngoài; Hoặc không quá 12m tính từ cửa sổ bên ngoài đến tâm nếu tòa nhà có hình dáng không bình thường và có khoảng thông tầng bên trong.

Tùy chọn

Tùy chọn

Tùy chọn

2.4

Hệ số diện tích không hữu ích
Hệ số diện tích không hữu ích của tòa nhà không vượt quá 12%, được tính = 1 – ( diện tích sử dụng được / diện tích cho thuê ) * 100%

Bắt buộc

Tùy chọn

Tùy chọn

2.5

Khả năng chịu tải của sàn từ 400 kg/m2 trở lên

Bắt buộc

Tùy chọn

Tùy chọn

2.6

Mức độ hoàn thiện khu vực công cộng và mặt ngoài
Hạng A: Vật liệu cao cấp/ Hạn B, B-: Vật liệu chất lượng cao

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

2.7

Sàn nâng (raised floors)

Bắt buộc

Không áp dụng

Không áp dụng

2.8

Chiếu sáng tự nhiên và cửa sổ
Hệ thống cửa sổ chất lượng cao, cung cấp đủ ánh sáng tự nhiên, bố trí hợp lý

Tùy chọn

Tùy chọn

Tùy chọn

3

VỊ TRÍ

 

 

 

3.1

Vị trí
Vị trí tốt, không bị các công trình xung quanh ảnh hưởng tiêu cực đến hình ảnh tòa nhà  ( ví dụ cơ sở sản xuất công nghiệp, nhà tang lễ, trại giam v.v.)

Bắt buộc

Tùy chọn

Không áp dụng

3.2

Tiếp cận giao thông
Thuận tiện cho ô tô và giao thông công cộng, ví dụ 10 – 15 phút đi bộ từ ga tàu điện ngầm gần nhất, hoặc có tuyến xe bus

Bắt buộc

Tùy chọn

Tùy chọn

4

ĐỖ XE

 

 

 

4.1

Đỗ xe
Hạng A: Đỗ xe dưới tầng hầm, hoặc nhà xe cao tầng, đường dẫn có mái che vào tòa nhà. Đỗ xe tại tầng 1 cho khách.
Hạng B, B-: Chỗ đỗ xe an toàn

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

4.2

Tỷ lệ chỗ đỗ xe của tòa nhà: Không dưới 1 chỗ đỗ ô tô cho 100 m2 diện tích cho thuê (1/100)

Tùy chọn

Tùy chọn

Tùy chọn

5

SỞ HỮU

 

 

 

5.1

Một chủ sở hữu duy nhất toàn bộ tòa nhà (hay nói cách khác các sàn, hoặc các khối nhà không được sở hữu bởi nhiều chủ)

Bắt buộc

Tùy chọn

Tùy chọn

5.2

Cấu trúc sở hữu minh bạch

Tùy chọn

Tùy chọn

Tùy chọn

6

QUẢN LÝ VÀ DỊCH VỤ TÒA NHÀ

 

 

 

6.1

Quản lý tòa nhà
Hạng A: Được quản lý bởi công ty chuyên nghiệp, đang quản lý từ 5 tòa nhà trở lên (diện tích mỗi tòa từ 5000 m2), hoặc có kinh nghiệm, chất lượng quản lý quốc tếHạng B, B-: Công tác quản lý tòa nhà được tổ chức tốt

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

6.2

Nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
Tối thiểu hai nhà cung cấp dịch vụ viễn thông trong tòa nhà

Bắt buộc

Bắt buộc

Tùy chọn

6.3

Tiền sảnh
Khu vực đón tiếp rộng rãi phù hợp với quy mô tòa nhà,dễ dàng cho khách tiếp cận tòa nhà

Tùy chọn

Tùy chọn

Không áp dụng

6.4

Tiện ích
Quán café quản lý tốt đủ đáp ứng quy mô nhân viên trong tòa nhà, và có thêm ít nhất 2 tiện ích (như ATM, giặt là, cửa hàng v.v.). Các tiện ích xung quanh cần được quan tâm xem xét.

Bắt buộc

Bắt buộc

Bắt buộc

    Hotline 24h/7

    0908 600 359

    1900 588 839

    MIỄN PHÍ TOÀN BỘ DỊCH VỤ

     

KHÁCH HÀNG CỦA SAIGON OFFICE
MỤC QUẢNG CÁO
TOP